Nghĩa tiếng Việt
- Làm cho lạc đường, làm cho lạc lối.động từ
- Làm cho mê muội, làm cho lầm đường lạc lối.động từ
- Lừa dối.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
Maps can mislead people in the dark.
-
Do not let fear mislead your choices.
-
The ad was made to mislead buyers.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép