Nghĩa tiếng Việt
- Ghép đôi không xứng.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The shirt and jacket mismatch badly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɪsmætʃ/
The shirt and jacket mismatch badly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép