TanroDictionary Sổ từ

mission

/ˈmɪʃn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sứ mệnh, nhiệm vụ.danh từ
  2. Sự đi công cán, sự đi công tác.danh từ
  3. Phái đoàn.danh từ
  4. Toà công sứ, toà đại sứ.danh từ
  5. Sự truyền giáo; hội truyền giáo; khu vực truyền giáo; trụ sở của hội truyền giáo.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. What is the main mission of this project?

  2. Her mission took her to a nearby office.

  3. An economic mission will visit our city soon.

  4. They met at the mission to renew their papers.

  5. They traveled far on a foreign mission.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép