Nghĩa tiếng Việt
- Sứ mệnh, nhiệm vụ.danh từ
- Sự đi công cán, sự đi công tác.danh từ
- Phái đoàn.danh từ
- Toà công sứ, toà đại sứ.danh từ
- Sự truyền giáo; hội truyền giáo; khu vực truyền giáo; trụ sở của hội truyền giáo.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
What is the main mission of this project?
-
Her mission took her to a nearby office.
-
An economic mission will visit our city soon.
-
They met at the mission to renew their papers.
-
They traveled far on a foreign mission.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép