Nghĩa tiếng Việt
- Lỗi sơ suất.danh từ
- Bước lầm lạc, hành động sai lầm.danh từ
- Bước hụt, sẩy chân.động từ
- Hành động sai lầm, không chín chắn.động từ
Ví dụ
-
His misstep in class made everyone laugh.
-
A careless misstep can hurt your progress.
-
She misstepped on the stairs and grabbed the rail.
-
He misstepped by speaking too quickly.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép