Nghĩa tiếng Việt
- Ông.danh từ
- Cùng nghĩa với sir: Thưa ông, thưa ngài, thưa tiên sinh; (quân sự) thưa thủ trưởngdanh từ
- Người thường (đối lại với quý tộc).danh từ
- Chồng, ông xã, bố nó.danh từ
- Gọi bằng ông.động từ
Tiếng Nhật
- ミスターông (Mr)
Ví dụ
-
A mister helped the team.
-
here! mister! is this yours?
-
He was treated like a mere mister by them.
-
My mister cooks dinner every Sunday.
-
Please mister my father when you see him.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép