Nghĩa tiếng Việt
- Thưa ông, thưa ngài, thưa tiên sinh; (quân sự) thưa thủ trưởng.danh từ
- từ được dùng một cách trang trọng và lịch sự để nói với một người đàn ông, đặc biệt là người mà bạn đang cung cấp dịch vụ hay người có quyền thế.danh từ
- Tôn ông (đặt trước họ tên đầy đủ hoặc tên của một tòng nam tước hay hiệp sĩ).danh từ
- Gọi bằng ông, gọi bằng ngài, gọi bằng tiên sinh.động từ
Tiếng Nhật
- 卿きょうngài, khanh (kính xưng)
Ví dụ
-
Yes, sir, I can help you now.
-
Sir, your table is ready.
-
Sir Walter was a very famous knight in history.
-
Please do not sir me when we are friends.
-
Sir Walter Scolt; (thân) Sir Walter
Tôn ông Oan-tơ Xcốt
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép