TanroDictionary Sổ từ

misty

/ˈmɪsti/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Mù sương, đầy sương mù.tính từ
  2. Mơ hồ, không rõ, không minh bạch, mập mờ.tính từ

Ví dụ

  1. The road looked misti after the rain.

  2. He had a misty idea about the future.

  3. a misty idea

    ý nghĩ mơ hồ

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép