Nghĩa tiếng Việt
- Hiểu lầm, hiểu sai.động từ
Tiếng Nhật
- 取り違えるとりちがえるnhầm cái này với cái kia, lấy nhầm
Ví dụ
-
They misunderstand each other sometimes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˌmɪsʌndəˈstænd/
They misunderstand each other sometimes.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép