Nghĩa tiếng Việt
- Sự hiểu lầm.danh từ
- Sự bất hoà.danh từ
Tiếng Nhật
- 誤解ごかいsự hiểu lầm
- 勘違いかんちがいsự hiểu lầm, nhầm tưởng
- 行き違いいきちがいlỡ nhau, đi trật
- 錯覚さっかくảo giác; ảo tưởng
- 思い違いおもいちがいsự hiểu lầm, nghĩ sai
Ví dụ
-
A misunderstanding caused the meeting to end.
-
Their misunderstanding lasted for days.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép