TanroDictionary Sổ từ

misunderstanding

/ˌmɪsʌndəˈstændɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự hiểu lầm.danh từ
  2. Sự bất hoà.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A misunderstanding caused the meeting to end.

  2. Their misunderstanding lasted for days.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép