TanroDictionary Sổ từ

misuse

/ˌmɪsˈjuːs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự dùng sai, sự lạm dụng.danh từ
  2. Sự hành hạ, sự bạc đãi, sự ngược đãi.danh từ
  3. Dùng sai, lạm dụng.động từ
  4. Hành hạ, bạc đãi, ngược đãi.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He kept the misuse on the desk.

  2. Do not misuse the tools in the lab.

  3. They misuse the dog and never feed it well.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép