Nghĩa tiếng Việt
- Sự dùng sai, sự lạm dụng.danh từ
- Sự hành hạ, sự bạc đãi, sự ngược đãi.danh từ
- Dùng sai, lạm dụng.động từ
- Hành hạ, bạc đãi, ngược đãi.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He kept the misuse on the desk.
-
Do not misuse the tools in the lab.
-
They misuse the dog and never feed it well.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép