Nghĩa tiếng Việt
- Găng tay hở ngón.danh từ
- (từ lóng) găng đấu quyền Anh.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
I lost one mitt on the bus.
-
The boxer lifted his mitt before the punch.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép