Nghĩa tiếng Việt
- Quá khứ và phân từ quá khứ của mixđộng từ
- Lẫn lộn, pha trộn, ô hợp.tính từ
- Bối rối, lúng túng; sửng sốt, ngơ ngác.tính từ
- Cho cả nam lẫn nữ.tính từ
- Hỗn tạp.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
We mixed the paint before starting.
-
She has mixed feelings about her new job.
-
I was thoroughly mixed up by his confusing directions.
-
They attend a mixed school in the city center.
-
The teacher explained how to simplify a mixed fraction.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép