TanroDictionary Sổ từ

mlem

/mlɛm/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Hành động hoặc âm thanh đưa lưỡi ra liếm thứ gì đó, đặc biệt là mũi của chính mình mà không mở miệng hoàn toàn.danh từ

Ví dụ

  1. The cat made a soft mlem sound.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép