Nghĩa tiếng Việt
- Hành động hoặc âm thanh đưa lưỡi ra liếm thứ gì đó, đặc biệt là mũi của chính mình mà không mở miệng hoàn toàn.danh từ
Ví dụ
-
The cat made a soft mlem sound.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép