TanroDictionary Sổ từ

mobile

/məʊˈbiːl/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. chuyển động, di động; lưu động.tính từ
  2. Hay thay đổi, dễ biến đổi, biến đổi nhanh.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. My mobile phone is ringing on the table.

  2. The company has many mobile features now.

  3. mobile features

    nét mặt dễ biến đổi

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép