Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mock.động từ
Ví dụ
-
He was mocking the answer in a rude tone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɒkɪŋ/
He was mocking the answer in a rude tone.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép