Nghĩa tiếng Việt
- Thể thức, phương thức.danh từ
Tiếng Nhật
- 様相ようそうdiện mạo, tình trạng, khía cạnh
Ví dụ
-
The modality was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/məʊˈdæləti/
The modality was important at work.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép