TanroDictionary Sổ từ

modest

/ˈmɒdɪst/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Khiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn.tính từ
  2. Thuỳ mị, nhu mì, e lệ.tính từ
  3. Vừa phải, phải chăng, có mức độ; bình thường, giản dị.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was very modest about his great success.

  2. She is a modest girl who works very hard.

  3. My demands for the new project are quite modest.

  4. the hero was very modest about his great deals

    người anh hùng rất khiêm tốn về những chiến công to lớn của mình

  5. a modest girl

    một cô gái nhu mì

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép