Nghĩa tiếng Việt
- Khiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn.tính từ
- Thuỳ mị, nhu mì, e lệ.tính từ
- Vừa phải, phải chăng, có mức độ; bình thường, giản dị.tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He was very modest about his great success.
-
She is a modest girl who works very hard.
-
My demands for the new project are quite modest.
-
the hero was very modest about his great deals
người anh hùng rất khiêm tốn về những chiến công to lớn của mình
-
a modest girl
một cô gái nhu mì
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép