Nghĩa tiếng Việt
- Giảm bớt, làm nhẹ, làm dịu.động từ
- Sửa đổi, thay đổi.động từ
- Thay đổi (nguyên âm) bằng hiện tượng biến sắc.động từ
- Bổ nghĩa.động từ
- Lao lực.động từ
Ví dụ
-
Please modify your tone during the meeting.
-
Anybody can modify this entry.
-
Please modify the sentence a little.
-
Adjectives often modify nouns in this sentence.
-
Long work can modify your energy.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép