Nghĩa tiếng Việt
- Loài tôm biển nhỏ, thường dùng làm mắm.danh từ
- Bới, khoét để kéo ra.động từ
- Dùng mẹo làm cho người ta phải nói ra những điều không muốn nói.động từ
Ví dụ
-
Moi ruột cá.
-
Moi chuyện.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép