TanroDictionary Sổ từ

moi

Việt
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Loài tôm biển nhỏ, thường dùng làm mắm.danh từ
  2. Bới, khoét để kéo ra.động từ
  3. Dùng mẹo làm cho người ta phải nói ra những điều không muốn nói.động từ

Ví dụ

  1. Moi ruột cá.

  2. Moi chuyện.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép