Nghĩa tiếng Việt (như) mould.danh từ Tiếng Nhật 黴カビnấm mốc, mốc meo 型かたkiểu, mẫu, dạng 鋳型いがたkhuôn đúc, khuôn mẫu 型枠かたわくcốp pha, khuôn 形作るかたちづくるtạo hình, hình thành Ví dụ The mold kept the bread fresh longer. Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép