Nghĩa tiếng Việt
- người quấy rầy, người làm phiền.danh từ
- Người gạ gẫm.danh từ
Tiếng Nhật
- 痴漢ちかんkẻ sàm sỡ, kẻ biến thái, kẻ quấy rối tình dục
Ví dụ
-
The noisy neighbor was a constant molester.
-
The school warned students about any molester.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép