TanroDictionary Sổ từ

molester

/məˈlestə(r)/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người quấy rầy, người làm phiền.danh từ
  2. Người gạ gẫm.danh từ

Tiếng Nhật

  • 痴漢ちかんkẻ sàm sỡ, kẻ biến thái, kẻ quấy rối tình dục

Ví dụ

  1. The noisy neighbor was a constant molester.

  2. The school warned students about any molester.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép