Nghĩa tiếng Việt
- Động lượng, xung lượng.danh từ
- Đà.danh từ
Ví dụ
-
The two momenta nearly matched in the test.
-
The momenta played a key role.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép