Nghĩa tiếng Việt
- Túi đựng tiền; ví đựng tiền.danh từ
- Của cải, tài sản.danh từ
- Người có của, người tham tiền.danh từ
Ví dụ
-
He kept the coins in a money-bag.
-
The old house was his only money-bag.
-
That money-bag never spends a single coin.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép