TanroDictionary Sổ từ

monger

/ˈməŋɡɜː/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Lái, lái buôn (chủ yếu dùng trong từ ghép).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He was a rumor monger at school.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép