Nghĩa tiếng Việt
- Trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học).danh từ
- Tàu chiến nhỏ.danh từ
- Người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên.danh từ
- Máy phát hiện phóng xạ.danh từ
- Bộ kiểm tra.danh từ
- Người răn bảo.danh từ
- Nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng).động từ
- Giám sát.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The class monitor kept everyone quiet.
-
The monitor moved slowly across the harbor.
-
A monitor recorded the live show.
-
The monitor gave a safe reading.
-
The monitor checked the machine every hour.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép