TanroDictionary Sổ từ

monitor

/ˈmɒnɪtə(r)/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Trưởng lớp, cán bộ lớp (ở trường học).danh từ
  2. Tàu chiến nhỏ.danh từ
  3. Người chuyên nghe và ghi các buổi phát thanh, hiệu thính viên.danh từ
  4. Máy phát hiện phóng xạ.danh từ
  5. Bộ kiểm tra.danh từ
  6. Người răn bảo.danh từ
  7. Nghe và ghi các buổi phát thanh; nghe để kiểm tra chất lượng (một cuộc thu tiếng).động từ
  8. Giám sát.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The class monitor kept everyone quiet.

  2. The monitor moved slowly across the harbor.

  3. A monitor recorded the live show.

  4. The monitor gave a safe reading.

  5. The monitor checked the machine every hour.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép