TanroDictionary Sổ từ
Minh hoạ từ monkey – Con khỉ; Thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc; Cái vồ (để nện cọc)

monkey

/ˈmʌŋki/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Con khỉ.danh từ
  2. Thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc.danh từ
  3. Cái vồ (để nện cọc).danh từ
  4. Món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la.danh từ
  5. Bắt chước.động từ
  6. Làm trò khỉ, làm trò nỡm.động từ
  7. , (thường) (+ about, around) mất thì giờ về những trò táy máy lặt vặt.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The monkey climbed the tree quickly.

  2. Stop acting like a monkey in class.

  3. He lifted the monkey to move the post.

  4. He saved a monkey for the old watch.

  5. The child would monkey her sister's speech.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép