Nghĩa tiếng Việt
- Con khỉ.danh từ
- Thằng nhãi, thằng ranh, thằng nhóc.danh từ
- Cái vồ (để nện cọc).danh từ
- Món tiền 500 teclinh; món tiền 500 đô la.danh từ
- Bắt chước.động từ
- Làm trò khỉ, làm trò nỡm.động từ
- , (thường) (+ about, around) mất thì giờ về những trò táy máy lặt vặt.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The monkey climbed the tree quickly.
-
Stop acting like a monkey in class.
-
He lifted the monkey to move the post.
-
He saved a monkey for the old watch.
-
The child would monkey her sister's speech.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép