Nghĩa tiếng Việt
- Đá nguyên khối.danh từ
Tiếng Nhật
- 一枚岩いちまいいわkhối đá liền
Ví dụ
-
A giant monolith rose from the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɒnəlɪθ/
A giant monolith rose from the field.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép