TanroDictionary Sổ từ

monopolist

/məˈnɒpəlɪst/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người độc quyền; người tán thành chế độ tư bản độc quyền.danh từ
  2. Độc quyền.tính từ

Ví dụ

  1. The monopolist blocked every rival in the market.

  2. The monopolist company owned the only factory nearby.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép