Nghĩa tiếng Việt
- Đều đều, đơn điệu; buồn tẻ ((cũng) monotone).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
She spoke in a very monotonous voice.
-
a monotonous voice
giọng đều đều
-
a monotonous life
cuộc sống đơn điệu; cuộc sống buồn tẻ
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép