TanroDictionary Sổ từ

mooch

/muːtʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. (+ about, along) đi lang thang, thơ thẩn.động từ
  2. Đi lén lút.động từ
  3. Ăn cắp, xoáy.động từ

Ví dụ

  1. Please mooch the note for me.

  2. We can mooch the result quickly.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép