TanroDictionary Sổ từ

moonshine

/ˈmuːnʃaɪn/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ánh trăng.danh từ
  2. Ảo tưởng, ảo mộng; chuyện tưởng tượng, chuyện vớ vẩn.danh từ
  3. , (từ lóng) rượu lậu.danh từ

Ví dụ

  1. Moonshine made the lake glow.

  2. His excuse was pure moonshine.

  3. The old bottle held moonshine.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép