Nghĩa tiếng Việt
- Ánh trăng.danh từ
- Ảo tưởng, ảo mộng; chuyện tưởng tượng, chuyện vớ vẩn.danh từ
- , (từ lóng) rượu lậu.danh từ
Ví dụ
-
Moonshine made the lake glow.
-
His excuse was pure moonshine.
-
The old bottle held moonshine.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép