Nghĩa tiếng Việt
- Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của moor.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The boat is mooring near the quiet dock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmɔːrɪŋ/
The boat is mooring near the quiet dock.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép