Nghĩa tiếng Việt
- Chán nản, buồn bã, rầu rĩ, thẫn thờ, ủ r.tính từ
Ví dụ
-
He felt mopish after the long rainy day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈməʊpɪʃ/
He felt mopish after the long rainy day.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép