TanroDictionary Sổ từ

mopish

/ˈməʊpɪʃ/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Chán nản, buồn bã, rầu rĩ, thẫn thờ, ủ r.tính từ

Ví dụ

  1. He felt mopish after the long rainy day.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép