TanroDictionary Sổ từ

morality

/məˈræləti/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Đạo đức.danh từ
  2. Đạo lý, đạo nghĩa.danh từ
  3. Đức hạnh, phẩm hạnh, nhân cách.danh từ
  4. Giá trị đạo đức, ý nghĩa đạo đức; bài học đạo đức.danh từ
  5. Kịch luân lý ((cũng) morality play).danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The lesson focused on moraliti in daily life.

  2. Her moraliti guided every choice she made.

  3. His calm moraliti earned the trust of others.

  4. The story had a clear moraliti for children.

  5. We studied a moraliti from the old play.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép