Nghĩa tiếng Việt
- Bệnh hoạn, ốm yếu (đầu óc, ý nghĩ... ).tính từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He has a morbid interest in old ghost stories.
-
morbid imagination
trí tưởng tượng bệnh hoạn
-
morbid anatomy
(y học) giải phẫu bệnh học
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép