TanroDictionary Sổ từ

morbid

/ˈmɔːbɪd/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bệnh hoạn, ốm yếu (đầu óc, ý nghĩ... ).tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He has a morbid interest in old ghost stories.

  2. morbid imagination

    trí tưởng tượng bệnh hoạn

  3. morbid anatomy

    (y học) giải phẫu bệnh học

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép