TanroDictionary Sổ từ

moron

/ˈmɔːrɒn/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Người trẻ nít (lớn mà trí nâo chẳng bằng trẻ con lên 9 lên 10).danh từ
  2. Người khờ dại; người thoái hoá.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Don't be a moron and forget your keys.

  2. He acted like a moron during the meeting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép