Nghĩa tiếng Việt
- Người trẻ nít (lớn mà trí nâo chẳng bằng trẻ con lên 9 lên 10).danh từ
- Người khờ dại; người thoái hoá.danh từ
Tiếng Nhật
- 馬鹿ばかthằng ngốc, đồ ngu
Ví dụ
-
Don't be a moron and forget your keys.
-
He acted like a moron during the meeting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép