Nghĩa tiếng Việt
- Sự cầm cố; sự thế nợ.danh từ
- Văn tự cầm c.danh từ
Ví dụ
-
They signed a mortage to buy their first home.
-
The old mortage was kept in a safe box.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép