Nghĩa tiếng Việt
- Văn tự thế chấp; sự thế chấp.danh từ
- Khoản vay thế chấp.danh từ
- Cầm cố; thế chấp.động từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
They had to take out a mortgage for the home.
-
They applied for a mortgage on the house.
-
Do not mortgage your house just to start a business.
-
to apply for (take out) a mortgage
xin (được) vay có thế chấp
-
mortgage agreement (deed)
văn tự (chứng) thư thế chấp
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép