TanroDictionary Sổ từ

mortgage

/ˈmɔːɡɪdʒ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Văn tự thế chấp; sự thế chấp.danh từ
  2. Khoản vay thế chấp.danh từ
  3. Cầm cố; thế chấp.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. They had to take out a mortgage for the home.

  2. They applied for a mortgage on the house.

  3. Do not mortgage your house just to start a business.

  4. to apply for (take out) a mortgage

    xin (được) vay có thế chấp

  5. mortgage agreement (deed)

    văn tự (chứng) thư thế chấp

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép