Nghĩa tiếng Việt
- Bất động, không chuyển động, im lìm.tính từ
Tiếng Nhật
- 不動ふどうbất động, vững vàng, kiên định
Ví dụ
-
The cat sat motionless by the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈməʊʃnləs/
The cat sat motionless by the window.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép