TanroDictionary Sổ từ

motionless

/ˈməʊʃnləs/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Bất động, không chuyển động, im lìm.tính từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The cat sat motionless by the window.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép