Nghĩa tiếng Việt
- Sự cơ giới hoá, sự lắp động cơ (mô tơ) vào.danh từ
Tiếng Nhật
- モータリゼーションcơ giới hóa, phổ cập ô tô
Ví dụ
-
Motorization changed how people traveled.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép