TanroDictionary Sổ từ

motorization

/ˌməʊtəəˈzeɪʃən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự cơ giới hoá, sự lắp động cơ (mô tơ) vào.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. Motorization changed how people traveled.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép