TanroDictionary Sổ từ

motorman

/ˈmoʊtɜːmən/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. người lái xe điện; người lái xe buýt.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The motorman stopped the bus at the light.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép