TanroDictionary Sổ từ

moult

/məʊlt/

Anh
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự rụng lông, sự thay lông.danh từ
  2. Rụng lông, thay lông (chim).động từ

Ví dụ

  1. The bird is currently in its moult.

  2. They moult the data carefully.

  3. bird in the moult

    chim đang thay lông

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép