TanroDictionary Sổ từ

mound

/maʊnd/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Ụ (đất, đá), mô (đất, đá).danh từ
  2. Gò; đống; đồi; núi nhỏ.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. A mound of sand sat near the door.

  2. We climbed a small mound behind the house.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép