Nghĩa tiếng Việt
- Ụ (đất, đá), mô (đất, đá).danh từ
- Gò; đống; đồi; núi nhỏ.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
A mound of sand sat near the door.
-
We climbed a small mound behind the house.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép