TanroDictionary Sổ từ

mounting

/ˈmaʊntɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. hiện tại phân từ của mountđộng từ
  2. Sự trèo, sự lên.danh từ
  3. Sự tăng lên.danh từ
  4. Giá, khung.danh từ
  5. phân từ hiện tại của mountđộng từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. He is mounting the camera on the wall.

  2. The climber's mounting took hours.

  3. The mounting of costs worried us.

  4. We fixed the painting in its mounting.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép