Nghĩa tiếng Việt
- hiện tại phân từ của mountđộng từ
- Sự trèo, sự lên.danh từ
- Sự tăng lên.danh từ
- Giá, khung.danh từ
- phân từ hiện tại của mountđộng từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
He is mounting the camera on the wall.
-
The climber's mounting took hours.
-
The mounting of costs worried us.
-
We fixed the painting in its mounting.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict, Wiktionary · Nguồn dữ liệu & giấy phép