TanroDictionary Sổ từ

movement

/ˈmuːvmənt/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động.danh từ
  2. Động tác, cử động.danh từ
  3. Hoạt động, hành động (của một người, một nhóm).danh từ
  4. Sự di chuyển, sự vận động.danh từ
  5. Phong trào, cuộc vận động.danh từ
  6. Bộ phận hoạt động (của một bộ máy).danh từ
  7. Tình cảm, mối cảm kích, mối xúc động.danh từ
  8. Phần.danh từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. The statue remained perfectly still without any movement.

  2. She made a graceful movement with her silk scarf.

  3. The movement grew after the first meeting.

  4. We watched the movement of the clouds.

  5. He joined the local environmental movement last year.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép