Nghĩa tiếng Việt
- Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động.danh từ
- Động tác, cử động.danh từ
- Hoạt động, hành động (của một người, một nhóm).danh từ
- Sự di chuyển, sự vận động.danh từ
- Phong trào, cuộc vận động.danh từ
- Bộ phận hoạt động (của một bộ máy).danh từ
- Tình cảm, mối cảm kích, mối xúc động.danh từ
- Phần.danh từ
Tiếng Nhật
Ví dụ
-
The statue remained perfectly still without any movement.
-
She made a graceful movement with her silk scarf.
-
The movement grew after the first meeting.
-
We watched the movement of the clouds.
-
He joined the local environmental movement last year.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép