Nghĩa tiếng Việt
- Cùng nghĩa với filmdom: Nghề làm phim; kỹ nghệ điện ảnhdanh từ
Ví dụ
-
He hoped to join moviedom someday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈmuːvidəm/
He hoped to join moviedom someday.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép