TanroDictionary Sổ từ

mowing

/ˈmaʊɪŋ/

Anh Thông dụng
0

Nghĩa tiếng Việt

  1. Dạng phân từ hiện tại và danh động từ (gerund) của mow.động từ

Tiếng Nhật

Ví dụ

  1. She is mowing the lawn this morning.

Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép