Nghĩa tiếng Việt
- Núi (mount).danh từ
Tiếng Nhật
- 岳たけnúi cao (dùng trong tên núi)
Ví dụ
-
He kept the mt on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép
/ˈɛmˈti/, /ˈmaʊnt/
He kept the mt on the desk.
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép