岳
たけしNghĩa tiếng Anh
- tên riêng a male given name
Chữ Hán trong từ
岳
NHẠC
"Núi cao": chủ yếu dùng trong tên núi 「〜岳」 như 「槍ヶ岳」「谷川岳」 (đọc だけ). Đứng một mình hiếm; 山岳 (vùng núi) là từ ghép thường gặp.
夏に谷川岳に登った。
Mùa hè tôi đã leo núi Tanigawa.
この岳の頂上からの眺めは最高だ。
Cảnh nhìn từ đỉnh núi này tuyệt nhất.
Taqe. (タケ) (嶽・岳) 山脈や山の高い所, あるいは, 頂. これの本来の語はDaqe (だけ)である.
Vocabulary of the Language of Japan
乗鞍岳
Mount Norikura
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ JMdict, Wiktionary, KANJIDIC2 · Nguồn dữ liệu & giấy phép