Nghĩa tiếng Việt
- Tình trạng lộn xộn, tình trạng lung tung, tình trạng rối ren ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)).danh từ
- Làm lộn xộn, làm lung tung, làm rối; làm hỏng.động từ
- Làm mụ, làm đần độn; làm rối trí.động từ
- Làm lẫn lộn lung tung.động từ
- Lúng túng, luẩn quẩn, loay hoay.động từ
Tiếng Nhật
- 乱雑らんざつsự lộn xộn, bừa bộn
Ví dụ
-
Everything was in a complete muddle this morning.
-
Do not muddle the instructions for this cake.
-
Please muddle the note for me.
-
They had to muddle through the difficult exam.
-
all in a muddle
lộn xộn lung tung cả
Tanro Dictionary biên soạn, tổng hợp từ EN-VI Dict · Nguồn dữ liệu & giấy phép